1. Mặt bích PN10 là gì?
Mặt bích PN10 là loại mặt bích có cấp áp danh nghĩa PN10, thường được hiểu là phù hợp với hệ thống có áp lực làm việc khoảng 10 bar trong điều kiện vận hành phù hợp. Đây là một trong những cấp áp phổ biến của mặt bích công nghiệp, được dùng nhiều trong hệ thống đường ống nước, khí, dầu, hơi nhẹ và một số môi trường lưu chất có tính ăn mòn nhẹ.
Về chức năng, mặt bích PN10 dùng để kết nối đường ống với đường ống, đường ống với van, máy bơm, bồn chứa hoặc thiết bị công nghiệp. Mối nối mặt bích được lắp bằng bu lông, đai ốc và gioăng làm kín, nhờ đó hệ thống vừa có độ chắc chắn khi vận hành, vừa có thể tháo lắp khi cần kiểm tra, bảo trì hoặc thay thế thiết bị.
Trong nhóm mặt bích inox công nghiệp, mặt bích PN10 được sử dụng khá nhiều vì đáp ứng tốt các hệ thống áp lực phổ thông. Với vật liệu inox 304 hoặc inox 316, sản phẩm có thêm ưu điểm về khả năng chống gỉ, chống ăn mòn và độ bền bề mặt, phù hợp với những hệ thống cần mối nối chắc chắn, sạch và ổn định trong quá trình sử dụng.

2. Mặt bích PN10 BS 4504 inox là gì?
Mặt bích PN10 BS 4504 inox là dòng mặt bích công nghiệp được sản xuất theo tiêu chuẩn BS 4504, có cấp áp PN10 và sử dụng vật liệu inox làm thân bích. Loại mặt bích này thường xuất hiện trong các hệ thống đường ống inox công nghiệp cần mối nối chắc chắn, có thể tháo lắp để bảo trì hoặc thay đổi thiết kế.
2.1. Tiêu chuẩn BS 4504
BS 4504 là tiêu chuẩn mặt bích thuộc hệ British Standards, tức hệ tiêu chuẩn của Anh, do BSI – British Standards Institution ban hành và quản lý. Các cấp áp thường gặp của mặt bích BS 4504 gồm PN10, PN16, PN25 và PN40. Trong đó, PN10 là nhóm dùng cho hệ thống áp lực phổ thông, còn PN16, PN25 và PN40 dùng cho các hệ thống có yêu cầu áp lực cao hơn.
Hiện nay, BS 4504 thường được xem là tiêu chuẩn cũ và có sự tương thích nhất định với hệ tiêu chuẩn châu Âu EN 1092-1 cho mặt bích thép. Tuy vậy, tên gọi BS 4504 PN10 vẫn được sử dụng rất phổ biến trong thương mại, báo giá và trao đổi kỹ thuật tại Việt Nam, đặc biệt khi khách hàng cần mặt bích inox theo hệ kích thước BS.
2.2. Chất liệu inox
Mặt bích PN10 BS 4504 inox thường được sản xuất từ hai loại vật liệu chính là inox 304 và inox 316. Cả hai đều thuộc nhóm thép không gỉ Austenitic, có bề mặt sáng, độ bền tốt và khả năng chống gỉ ổn định trong nhiều môi trường công nghiệp.
- Mặt bích PN10 inox 304 có thành phần chính gồm sắt, crom và niken. Trong đó, crom giúp hình thành lớp màng thụ động trên bề mặt vật liệu, nhờ vậy inox 304 có khả năng chống gỉ tốt hơn so với nhiều loại thép thông thường. Đây là loại vật liệu được sử dụng rộng rãi vì có độ phổ biến cao và chi phí hợp lý.
- Mặt bích PN10 inox 316 cũng có nền vật liệu tương tự inox 304 nhưng được bổ sung thêm molypden. Thành phần molypden giúp inox 316 tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt trong môi trường có độ ẩm cao, muối hoặc một số lưu chất có tính ăn mòn mạnh hơn.
Hai loại này khác nhau chủ yếu ở khả năng chống ăn mòn. Mặt bích nox 304 có giá hợp lý, dùng tốt cho môi trường thông dụng như nước, khí, dầu và hơi nhẹ. Mặt bích inox 316 có thêm molypden nên chống ăn mòn tốt hơn, phù hợp với môi trường ẩm, nước mặn hoặc hóa chất.
3. Các loại mặt bích PN10 BS 4504 inox phổ biến
Khi nhắc đến mặt bích BS PN10 inox trên thị trường Việt Nam, thực tế phổ biến nhất vẫn là mặt bích hàn trượt có gờ và mặt bích mù có gờ. Đây là hai dòng dễ gặp, dễ mua và được sử dụng nhiều trong hệ thống đường ống inox công nghiệp. Các loại khác vẫn có thể xuất hiện, nhưng không phải nhóm hàng thông dụng bằng hai loại này.
- Mặt bích hàn trượt có gờ (SO – RF) là loại mặt bích có lỗ tâm ở giữa để đường ống luồn qua, sau đó được hàn cố định với ống. SO = Slip On, nghĩa là mặt bích hàn trượt, ống được luồn vào lỗ tâm mặt bích rồi hàn cố định. RF = Raised Face, nghĩa là mặt bích có gờ làm kín.
- Mặt bích mù có gờ (BF – RF) là loại mặt bích không có lỗ tâm, dùng để bịt kín đầu ống, đầu chờ hoặc một vị trí chưa sử dụng trong hệ thống. Trong đó, BF = Blind Flange là mặt bích mù.
Ngoài hai loại phổ biến trên, thị trường vẫn có thể gặp mặt bích ren BS PN10 và Lap joint BS PN10, nhưng số lượng không nhiều. Mặt bích ren là loại có ren bên trong để kết nối với ống ren, thường dùng ở một số hệ thống nhỏ hoặc vị trí không thuận tiện hàn. Lap joint là dạng mặt bích BS PN10 dùng kết hợp với đầu nối Stub End, có khả năng xoay để căn chỉnh lỗ bu lông khi lắp đặt.

4. Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật của mặt bích PN10 BS 4504 inox:
- Vật liệu: Inox 304, inox 316
- Tiêu chuẩn: BS 4504
- Cấp áp: PN10
- Dạng sản phẩm: Mặt bích rỗng, mặt bích mù
- Kích thước phổ biến: DN15 – DN300 hoặc lớn hơn
- Phụ kiện lắp đặt: Bu lông, đai ốc, long đen, gioăng làm kín
- Môi trường sử dụng: Nước, khí, dầu, hơi nhẹ, hóa chất ăn mòn nhẹ
- Chứng từ: CO-CQ, VAT theo đơn hàng nếu có
- Xuất xứ: Trung Quốc
5. Bảng tra thông số mặt bích PN10 BS 4504
Bảng tra thông số mặt bích PN10 BS 4504 thể hiện các kích thước cơ bản theo từng size. Các thông số gồm đường kính ngoài mặt bích, độ dày, đường kính gờ làm kín, chiều cao gờ, số lỗ bu lông, đường kính lỗ bu lông, đường kính vòng bu lông và đường kính lỗ trong.
BẢNG TRA THÔ
![]() NG SỐ MẶT BÍCH BS PN10 |
||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BẢNG TRA THÔNG SỐ MẶT BÍCH BS PN10 | ||||||||||
| Size | Flange | Raised Face | Drilling | Bolting | Bore Diameter | |||||
| DN | A | C1 | C2 | G | X | No. | I | J | B | |
| DN15 | 95 | 14 | 14 | 45 | 2 | 4 | 14 | 65 | M12 | 22.0 |
| DN20 | 105 | 16 | 16 | 58 | 2 | 4 | 14 | 75 | M12 | 27.5 |
| DN25 | 115 | 16 | 16 | 68 | 2 | 4 | 14 | 85 | M12 | 34.5 |
| DN32 | 140 | 18 | 16 | 78 | 2 | 4 | 18 | 100 | M16 | 43.5 |
| DN40 | 150 | 18 | 16 | 88 | 3 | 4 | 18 | 110 | M16 | 49.5 |
| DN50 | 165 | 20 | 18 | 102 | 3 | 4 | 18 | 125 | M16 | 61.5 |
| DN65 | 185 | 20 | 18 | 122 | 3 | 4/8 | 18 | 145 | M16 | 77.5 |
| DN80 | 200 | 20 | 20 | 138 | 3 | 8 | 18 | 160 | M16 | 90.5 |
| DN100 | 220 | 22 | 20 | 162 | 3 | 8 | 18 | 180 | M16 | 116.0 |
| DN125 | 250 | 22 | 22 | 188 | 3 | 8 | 18 | 210 | M16 | 141.5 |
| DN150 | 285 | 24 | 22 | 212 | 3 | 8 | 22 | 240 | M20 | 170.5 |
| DN200 | 340 | 24 | 24 | 268 | 3 | 8 | 22 | 295 | M20 | 221.5 |
| DN250 | 395 | 26 | 26 | 320 | 3 | 12 | 22 | 350 | M20 | 276.5 |
| DN300 | 445 | 28 | 26 | 370 | 4 | 12 | 22 | 400 | M20 | 327.5 |
| DN350 | 505 | 28 | 26 | 430 | 4 | 16 | 22 | 460 | M20 | 359.5 |
| DN400 | 565 | 32 | 26 | 482 | 4 | 16 | 26 | 515 | M24 | 411.0 |
| DN450 | 615 | 36 | 28 | 532 | 4 | 20 | 26 | 565 | M24 | 462.0 |
| DN500 | 670 | 38 | 28 | 585 | 4 | 20 | 26 | 620 | M24 | 513.5 |
| DN600 | 780 | 42 | 34 | 685 | 5 | 20 | 30 | 725 | M27 | 616.5 |
6. Báo giá mặt bích PN10 BS 4504 inox 304
Giá mặt bích PN10 BS 4504 inox 304 không cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố thực tế. Trước hết là chất liệu, trong đó inox 304 và inox 316 sẽ có mức giá khác nhau do thành phần vật liệu và khả năng chống ăn mòn không giống nhau. Tiếp theo là kích thước DN, size càng lớn thì lượng inox sử dụng càng nhiều nên giá thành thường cao hơn. Bên cạnh đó, chủng loại mặt bích cũng ảnh hưởng trực tiếp đến giá, vì mặt bích rỗng, mặt bích mù hoặc các dạng gia công khác nhau sẽ có trọng lượng và kết cấu khác nhau. Ngoài các yếu tố kỹ thuật, giá mặt bích còn có thể thay đổi theo biến động thị trường inox, số lượng đặt hàng và chi phí vận chuyển tại từng thời điểm.

| Size | Giá bích rỗng inox 304 | Giá bích mù inox 304 |
|---|---|---|
| DN15 | 51,000 | Liên hệ |
| DN20 | 76,000 | Liên hệ |
| DN25 | 84,000 | Liên hệ |
| DN32 | 118,000 | Liên hệ |
| DN40 | 138,000 | Liên hệ |
| DN50 | 164,000 | Liên hệ |
| DN65 | 197,000 | Liên hệ |
| DN80 | 243,000 | Liên hệ |
| DN100 | 299,000 | Liên hệ |
| DN125 | 420,000 | Liên hệ |
| DN150 | 499,000 | Liên hệ |
| DN200 | 531,000 | Liên hệ |
| DN250 | 755,000 | Liên hệ |
| DN300 | 1,379,000 | Liên hệ |
7. Cách chọn mặt bích PN10 BS 4504 inox
Mặt bích PN10 BS 4504 inox cần được chọn đúng theo nhu cầu lắp đặt thực tế để đảm bảo mối nối khớp với đường ống, van, máy bơm hoặc thiết bị đang sử dụng. Dưới đây là một số lưu ý sẽ giúp bạn dễ dàng lựa chọn được loại mặt bích phù hợp với hệ thống của mình hơn.
- Chọn đúng kích thước: Kích thước của mặt bích cần phù hợp với kích thước đường ống, van, máy bơm hoặc thiết bị cần lắp. Đây là thông tin đầu tiên cần xác định khi đặt mua mặt bích.
- Chọn đúng vật liệu inox: Inox 304 phù hợp với các hệ thống thông dụng như nước, khí, dầu, hơi nhẹ và môi trường ăn mòn nhẹ. Inox 316 phù hợp hơn với môi trường có độ ẩm cao, hóa chất nhẹ, nước mặn hoặc yêu cầu chống ăn mòn tốt hơn.
- Chọn đúng loại mặt bích: Mặt bích rỗng RF dùng cho vị trí cần lưu chất đi qua. Mặt bích mù RF dùng để bịt kín đầu ống, đầu chờ hoặc vị trí chưa sử dụng trong hệ thống.
- Kiểm tra đúng tiêu chuẩn BS 4504 PN10: Cần xác nhận đúng mặt bích BS 4504 PN10, tránh nhầm với BS PN16, BS PN25, JIS 10K hoặc ANSI Class 150.
- Kiểm tra PCD và lỗ bu lông: PCD là đường kính vòng bu lông, tức đường kính vòng tròn đi qua tâm các lỗ bu lông trên mặt bích. Khi thay thế mặt bích cũ, nên kiểm tra PCD, số lỗ và đường kính lỗ bu lông để đảm bảo lắp đặt khớp với nhau.
- Chọn đúng gioăng và bu lông: Gioăng cần phù hợp với lưu chất và nhiệt độ. Chọn bu lông cần đúng số lượng, đúng đường kính và đủ chiều dài để siết kín hai mặt bích.
8. Mua mặt bích PN10 BS 4504 inox 304, 316 ở đâu?
Mặt bích PN10 BS 4504 inox là phụ kiện cần đúng tiêu chuẩn, đúng vật liệu và đúng kích thước khi lắp vào hệ thống đường ống. Vì vậy, việc chọn nhà cung cấp có kinh nghiệm về vật tư inox công nghiệp sẽ giúp khách hàng dễ kiểm tra thông số, nhận đúng loại mặt bích cần dùng và hạn chế sai lệch khi lắp đặt thực tế.

Inox Thanh Phong là đơn vị chuyên cung cấp mặt bích inox, phụ kiện inox và vật tư đường ống inox công nghiệp phục vụ nhu cầu lắp đặt, thay thế, bảo trì và thi công dự án. Với nhóm mặt bích PN10 BS 4504 inox, Inox Thanh Phong hỗ trợ khách hàng lựa chọn theo kích thước, vật liệu và chủng loại loại mặt bích tùy theo nhu cầu sử dụng.
Ưu điểm khi mua mặt bích PN10 BS 4504 inox tại Inox Thanh Phong:
- Cung cấp mặt bích inox 304 và inox 316: Khách hàng có thể lựa chọn vật liệu theo môi trường sử dụng thực tế, từ hệ thống thông dụng đến môi trường cần khả năng chống ăn mòn cao hơn.
- Có mặt bích rỗng và mặt bích mù: Đây là hai loại mặt bích BS PN10 inox phổ biến nhất trên thị trường, phù hợp cho nhiều vị trí kết nối và bịt kín đầu chờ trong hệ thống đường ống.
- Hỗ trợ nhiều size thông dụng: Inox Thanh Phong cung cấp nhiều kích thước phổ biến, đáp ứng nhu cầu mua lẻ, thay thế hoặc đặt hàng cho công trình.
- Tư vấn đúng thông số: Khách hàng được hỗ trợ kiểm tra DN, vật liệu, loại mặt bích, PCD, số lỗ bu lông và điều kiện sử dụng để chọn đúng sản phẩm.
- Hỗ trợ CO-CQ và VAT: Hàng hóa có thể cung cấp chứng từ theo đơn hàng, phù hợp với nhà máy, công trình và dự án cần hồ sơ nghiệm thu rõ ràng.
- Báo giá nhanh, giao hàng toàn quốc: Inox Thanh Phong hỗ trợ báo giá theo thông tin khách hàng cung cấp và giao hàng toàn quốc
Khách hàng cần mua mặt bích PN10 BS 4504 inox 304, inox 316 có thể liên hệ Inox Thanh Phong theo thông tin dưới đây để được tư vấn và báo giá nhanh chóng.
THÔNG TIN LIÊN HỆ:
- SĐT: 088.666.4291 (Ưu tiên liên hệ qua Zalo Ms. Đông)
- SĐT: 088.666.4040 (Ưu tiên liên hệ qua Zalo Ms. Dung)
- SĐT: 088.666.2480 (Ưu tiên liên hệ qua Zalo Ms. Quỳnh Anh)
- SĐT: 088.666.5457 (Ưu tiên liên hệ qua Zalo Ms. Bích)
9. FAQ – Câu hỏi thường gặp về mặt bích PN10
Mặt bích PN10 chịu được bao nhiêu bar?
Mặt bích PN10 có khả năng làm việc trong hệ thống có áp lực max 10 bar.
Mặt bích PN10 BS 4504 là gì?
Mặt bích PN10 BS 4504 là loại mặt bích theo tiêu chuẩn BS 4504, có cấp áp PN10. Sản phẩm được dùng để kết nối đường ống, van, máy bơm hoặc thiết bị bằng bu lông, đai ốc và gioăng làm kín.
Mặt bích PN10 inox 304 dùng cho môi trường nào?
Mặt bích PN10 inox 304 thường dùng cho hệ thống nước, khí, dầu, hơi nhẹ và môi trường ăn mòn nhẹ. Đây là vật liệu phổ biến vì có khả năng chống gỉ tốt và chi phí hợp lý.
Khi nào nên chọn mặt bích PN10 inox 316?
Nên chọn mặt bích PN10 inox 316 khi hệ thống làm việc trong môi trường có độ ẩm cao, nước mặn, hóa chất nhẹ hoặc yêu cầu khả năng chống ăn mòn tốt hơn inox 304.
Mặt bích PN10 có lắp với PN16 được không?
Mặt bích PN10 có đường kính vòng bu lông tương ứng với mặt bích PN16 theo chuẩn BS 4504. Tuy nhiên, về nguyên tắc là chỉ nên sử dụng bích PN16 thay cho PN10 chứ không nên dùng PN10 thay thế cho PN16 để tránh mất an toàn trong quá trình vận hành.
BS PN10 có giống JIS 10K không?
Không. Tuy có cùng cấp áp lực là 10 bar nhưng mặt bích PN10 BS 4504 và mặt bích JIS 10K lại thuộc 2 tiêu chuẩn khác nhau. Chúng không thể thay thế cho nhau hay lắp đặt được với nhau.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.